Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Yên Hùng-Yên Định-Thanh Hoá

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

DỰ THẢO QUY CHẾ ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI GV NẮM 2012-2013

PHÒNG GD- ĐT YÊN ĐỊNH                           CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Yên Hùng                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------*----------------                                 -------------***-------------

Yên Hùng, ngày 12 , tháng 09, năm 2012

 

QUI CHẾ ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN CỦA NHÀ TRƯỜNG

 

Chương I

Những qui định chung

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh.

1)     Quy chế này qui định về đánh giá xếp loại giáo viên nhà trường bao gồm:

Đánh giá về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, về chuyên môn nghiệp vụ, về khả năng phát triển.

2)     Qui chế này áp dụng với tất cả giáo viên trong trường.

Điều 2: Mục đích, căn cứ, nguyên tắc đánh giá.

1)     Đánh gia chất lượng toàn diện đối với giáo viên sau mỗi năm học nhằm thúc đẩy cán bộ giáo viên rèn luyện phấn đấu không ngừng để tiến bộ.

2)     Căn cứ đánh giá xếp loại:

a)     Căn cứ vào qui chế đánh giá xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên PT công lập (ban hành kèm theo quyết định số 06).

b)    Luật công chức.

c)     Điều lệ nhà trường.

d)    Nhiệm vụ được giao.

e)     Căn cứ quy định về đạo đức nhà giáo ban hành kèm theo quyết định số: 16/QĐ-BGDĐT ngày16/04/2008

f)Thông tư 30/2009/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 10 năm 2009, quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học phổ thông.

3)     Đánh giá xếp loại cán bộ giáo viên bảo đảm nguyên tắc khách quan, chính xác, công bằng, đúng chất lượng.

 

 

 

 

 

Chương II

Đánh giá xếp loại giáo viên

Điều 3. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN

 

I. Đánh giá

Tiêu chuẩn

Nội dung đánh giá

Điểm tối đa

 

 

 

 

Ghi chú

Giỏi

Khá

TB

Yếu

Đạo đức tác phong tinh thần trách nhiệm

1

2

 

3

4

Ngày công

Đạo đức, tác phong

 

Kỉ luật LĐ

Thông tin bc

14

5

 

10

5

 

4-5

 

9-10

4-5

 

2-3

 

7-8

2-3

 

1

 

5-6

1

 

0

 

0-4

0

 

Chuyên môn nghiệp vụ

5

 

 

 

 

 

6

 

 

7

8

9

10

Năng lực:

Giáo dục

Giảng dạy

Hiệu quả giảng dạy

BD HSG

Chủ nhiệm

Đồ dùng:

Tự làm

Sử dụng

Tự học BDTX

Dự giờ

Hồ sơ sổ sách

SKKN

 

10

10

30

20

20

 

10

10

5

5

10

5

 

9-10

9-10

 

 

20

 

10

10

4-5

4-5

9-10

4-5

 

7-8

7-8

 

 

15

 

7

7

2-3

2-3

7-8

2-3

 

5-6

5-6

 

 

10

 

5

5

1

1

5-6

1

 

0-4

0-4

 

 

0

 

0

0

0

0

0-4

0

 

 

11

Nề nếp tham gia các hoạt động ngoài giờ

10

9-10

7-8

5-6

0-4

 

Tổng

179 đ

 

 

 

 

 

 

II. Cho điểm

 

TT

Nội dung đánh giá

Hướng dẫn cho điểm

1

Ngày công - 14 đ

Tính theo công thức (7-X) x 2 (X là ngày nghỉ có phép)

Nghỉ vô lý do: 1 buổi trừ 5 điểm

 

2

Đạo đức, tác phong- 5 đ

Vi phạm mỗi loại sau trừ 1 điểm

-         Nói năng không mô phạm

-         Lề mề trong công việc

-         Luộm thuộm trong trang phục

-         Xúc phạm học sinh

3

Kỉ luật lao động- 10 đ

-         Đi dạy chậm mỗi lần trừ 1 điểm

-         Ra trước giờ (cho về trước) trừ 1 điểm

-         Tự ý đổi giờ mỗi lần trừ 2 điểm

-         Bỏ giờ mỗi lần vi phạm trừ 5 điểm

4

Thông tin báo cáo- 5 đ

Mỗi lần vi phạm một lỗi trừ0,5 điểm

-         Nạp báo cáo chậm

-         Báo cáo không đúng mẫu

-         Nội dung báo cáo không chính xác

5

Năng lực - 20đ

Năng lực giáo dục: vi phạm một lỗi sau trừ 3 điểm

-         Giờ dạy ồn

-         Hay cáu gắt hs, xúc phạm học sinh

-         Tự ý đuổi học sinh ra khỏi lớp khi đang dạy

Năng lực giảng dạy:

Điểm

Thao giảng

HS giỏi

9-10 điểm

Giỏi

Dưới 15

7-8

Khá

Dưới 20

5-6

TB

Dưới 25

0-4

Yếu

 

 

Hiệu quả giảng dạy. 50đ

Hiệu quả giảng dạy – 30 đ

-         Chât lượng khảo sát:

-         Khá giỏi ≥10%: 10 đ. 9%” 9đ; 8%: 8đ … 1%: 1đ.

-         TB. 50-59%: 6đ; 60-69: 7đ; 70-79%: 8đ. 80-89%: 9đ; ≥90%: 10đ.

-         Yếu: 90% trừ 20đ; 80-89: trừ 17đ; 70-79: trừ 14đ; 60-69: trừ 10đ; 51-59: trừ 4đ.

-         Đảm bảo kế hoạch nhà trường thưởng 10đ.

  • HSG: 20 đ

-         Đồng đội dưới 10: 20đ; 10-15: 15đ; dưới 20: 0đ.

-         HS đạt giải: 1; 2; 3; 4 thưởng: 5; 4; 3; 2; Có HS vào LĐK: 2đ

Chủ nhiệm. 20 đ

-         Lớp xuất sắc: 20 điểm; Tiên tiến 15 điểm; TB 10 điểm, Yếu: 0

-         Đóng góp chậm: trừ 5 điểm mỗi loại: Học phí, các khoản khác…

6

Đồ dùng dạy học. 20 đ

Tự làm: Loại A: 10 điểm; Loại B: 7 điểm; Loại C: 5 điểm; Loại D: 0đ

Sử dụng: Tốt 10 đ. Mỗi lần không sử dụng trừ 2 đ ( tiết có ĐD)

7

Tự học, tự BDTX.  5 đ

Có sổ tích luỹ, có rút kinh nghiệm sau khi dạy.Tham gia đầy đủ BDTX: Tốt 4-5 điểm, khá 2-3 điểm, TB 1 điểm. Yếu 0

 

8

Dự giờ. 5 đ

Dự giờ

Số tiết

Có nhận xét rút kinh nghiệm

Điểm

Đủ

30t trở lên

x

4-5

Đủ

20t trở lên

x

2-3

Đủ

15t trở lên

x

1

Đủ

14t trở xuống

x

0

 

9

Hồ sơ sổ sách. 10 đ

A: 9-10 điểm; B: 7-8 điểm; C: 5-6 điểm. Yếu: 0

10

SKKN. 5 đ

A: 5 điểm; B: 4 điểm; C: 2 điểm. KXL: 0

11

Nề nếp tham gia các hoạt động ngoài giờ. 10 đ

Mỗi nội dung làm tốt cho 2,5 điểm

-         Tích cực tham gia xây dựng các nề nếp

-         Tham gia đủ các họat động ngoài giờ

-         Sẵn sàng tham gia các HĐNG

-         Có trách nhiệm đấu tranh, ngăn ngừa các tệ nạn

 

Tổng điểm: 179

Điều 4. Xếp loại chung

Xuất sắc: 150-179điểm. Các mục 2; 3 đạt tốt trở lên; mục 5 đến 10 đạt khá trở lên

Tiên tiến: 120 – 149 đ. Các mục 2; 3 đạt khá trở lên; mục 5 đến 10 đạt khá trở lên

Hoàn thành NV: 90  - 119 điểm, không có điểm 0

Khụng hoàn thành: 90 trở xuống

Điu 5.Mức thưởng, phạt

- Giáo viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: thưởng 50.000đ

- Giáo viên tiên tiến: thưởng 30.000đ

- Có đồng đội HSG lớp 9 đạt từ giải 1-3: 400.000đ; giải 4-6: 300.000đ; giải 7-10: 250.000đ; giải 11-15: 200.000đ

- Tổ tiên tiến xuất sắc: 100.000đ

- Lớp tiên tiến: 50.000đ

Điều 6:. Mức phạt

     Đồng đội HSG xếp thứ 28-29: phạt 200.000đ; từ 26-27: phạt 150.000đ; từ 24-25: phạt 100.000đ; từ 22-23: phạt: 50.000đ

Điều 7: Điều khoản thi hành:

     Qui chế này có hiệu lực kể từ ngày kí. Mọi thành vien trong nhà trường có trách nhiệm thực hiện qui chế này.

     Qui chế này đã được Chi bộ thông qua và nhất trí 100%.

     Qui chế này đã được thông qua hội nghị CBCC và được nhất trí 100%.

          HIỆU TRƯỞNG                                                 CT CÔNG ĐOÀN


Nhắn tin cho tác giả
Lê Đức Chung @ 16:25 14/09/2012
Số lượt xem: 292
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến

SKKN